Dân sự | Kiến thức pháp lý | Công ty Luật Minh Bạch

Dân sự

Bài viết pháp lý chuyên mục Dân sự do Công ty Luật Minh Bạch biên soạn.

📄 Dân sự
📄

Điều 26 BLTTDS 2015: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp dân sự

Phân tích các tranh chấp dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án theo Điều 26 Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015.

📄

Điều 468 BLDS 2015: Lãi suất

Phân tích quy định về lãi suất theo Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015, giới hạn lãi suất hợp đồng vay, hậu quả khi vượt trần lãi suất.

📄

Điều 166 BLDS 2015: Quyền đòi lại tài sản

Phân tích quyền đòi lại tài sản từ người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật theo Điều 166 Bộ luật Dân sự 2...

📄

Điều 116 BLDS 2015: Giao dịch dân sự

Phân tích Điều 116 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm giao dịch dân sự, các loại giao dịch dân sự và ý nghĩa pháp lý của việc xác định giao dịch dân sự.

📄

Điều 92 BLTTDS 2015: Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh

Phân tích các tình tiết, sự kiện không phải chứng minh theo Điều 92 Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015: sự thật hiển nhiên, được thừa nhận, bản án có hiệu lực.

📄

Điều 134 BLDS 2015: Đại diện

Phân tích Điều 134 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm đại diện, các loại đại diện và hậu quả pháp lý của hành vi đại diện.

📄

Điều 149 BLDS 2015: Thời hiệu

Phân tích Điều 149 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm thời hiệu, các loại thời hiệu và nguyên tắc áp dụng thời hiệu trong quan hệ dân sự.

📄

Điều 158 BLDS 2015: Quyền sở hữu

Phân tích Điều 158 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm quyền sở hữu, các quyền năng cơ bản của quyền sở hữu gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

📄

Điều 203 BLTTDS 2015: Thời hạn chuẩn bị xét xử

Phân tích thời hạn chuẩn bị xét xử theo Điều 203 Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015, các quyết định trong thời hạn chuẩn bị xét xử.

📄

Điều 175 BLDS 2015: Ranh giới giữa các bất động sản

Phân tích Điều 175 Bộ luật Dân sự 2015 về quy định ranh giới giữa các bất động sản liền kề, nghĩa vụ tôn trọng ranh giới và giải quyết tranh chấp ranh giới.

📄

Điều 254 BLDS 2015: Quyền về lối đi qua

Phân tích Điều 254 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền về lối đi qua đối với bất động sản liền kề, điều kiện xác lập và phạm vi thực hiện quyền lối đi qua.

📄

Điều 335 BLDS 2015: Bảo lãnh

Phân tích Điều 335 Bộ luật Dân sự 2015 về biện pháp bảo đảm bảo lãnh, trách nhiệm của người bảo lãnh và quyền yêu cầu của bên nhận bảo lãnh.

📄

Điều 351 BLDS 2015: Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ

Phân tích Điều 351 Bộ luật Dân sự 2015 về trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ, các loại vi phạm và hậu quả pháp lý.

📄

Lãi chậm trả khi chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán

Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền theo Điều 357 Bộ luật Dân sự 2015: lãi suất áp dụng, cách tính và các hậu quả khác khi chậm thanh toán.

📄

Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015: Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự

Phân tích Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015 về năng lực hành vi dân sự của cá nhân, các mức độ năng lực hành vi và hệ quả pháp lý.

📄

Điều 3 BLDS 2015: Áp dụng pháp luật dân sự

Phân tích Điều 3 Bộ luật Dân sự 2015 về nguyên tắc áp dụng pháp luật dân sự, thứ tự áp dụng luật, tập quán, lẽ công bằng và luật khác.

📄

Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn

Điều kiện giao dịch dân sự vô hiệu do nhầm lẫn, lừa dối, đe dọa, cưỡng ép theo Điều 126, 127 Bộ luật Dân sự 2015.

📄

Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền

Các phương thức bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo Bộ luật Dân sự 2015.

📄

Các phương thức bảo vệ quyền dân sự theo Bộ luật Dân sự 2015

Các phương thức tự bảo vệ, yêu cầu cơ quan có thẩm quyền, khởi kiện ra Tòa án.

📄

Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Trách nhiệm pháp lý của người đại diện theo pháp luật đối với doanh nghiệp.

📄

Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng

Hiệu lực và giá trị pháp lý của văn bản công chứng; công chứng viên kiểm soát nội dung công chứng; các trường hợp công chứng không bắt buộc.

📄

Trách nhiệm pháp lý do xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp

Trách nhiệm civil khi xâm phạm quyền nhân thân, quyền tài sản của người khác.

📄

Quyền đòi lại tài sản và quyền trả đòi lại tài sản

Quyền đòi lại tài sản của chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác; nghĩa vụ trả đòi lại tài sản và trường hợp người chiếm hữu ngay tình được trả đòi lại.

📄

Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự: căn cứ và thủ tục

Các trường hợp tạm đình chỉ vụ án dân sự và hệ quả pháp lý.

📄

Bồi thường thiệt hại do nhà cửa, công trình xây dựng khác gây ra

Trách nhiệm bồi thường khi nhà cửa, công trình xây dựng gây thiệt hại.

📄

Bình luận Điều 1 Bộ luật Dân sự 2015: Phạm vi điều chỉnh

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 1 Bộ luật Dân sự 2015 về phạm vi điều chỉnh.

📄

Bình luận Điều 2 Bộ luật Dân sự 2015: Công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 2 Bộ luật Dân sự 2015 về công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự.

📄

Bình luận Điều 3 Bộ luật Dân sự 2015: Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 3 Bộ luật Dân sự 2015 về các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự.

📄

Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác và giải quyết tranh chấp về thẩm quyền

Các trường hợp chuyển vụ việc, thủ tục và giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án.

📄

Bình luận Điều 4 Bộ luật Dân sự 2015: Áp dụng Bộ luật dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 4 Bộ luật Dân sự 2015 về áp dụng bộ luật dân sự.

📄

Bình luận Điều 5 Bộ luật Dân sự 2015: Áp dụng tập quán

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 5 Bộ luật Dân sự 2015 về áp dụng tập quán.

📄

Bình luận Điều 6 Bộ luật Dân sự 2015: Áp dụng tương tự pháp luật

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 6 Bộ luật Dân sự 2015 về áp dụng tương tự pháp luật.

📄

Bình luận Điều 7 Bộ luật Dân sự 2015: Chính sách của Nhà nước đối với quan hệ dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 7 Bộ luật Dân sự 2015 về chính sách của nhà nước đối với quan hệ dân sự.

📄

Bình luận Điều 8 Bộ luật Dân sự 2015: Căn cứ xác lập quyền dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 8 Bộ luật Dân sự 2015 về căn cứ xác lập quyền dân sự.

📄

Bình luận Điều 387 Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng: Thông tin trong giao kết hợp đồng

Phân tích nội dung Điều 387 Bộ luật Dân sự 2015 (phần hợp đồng): Thông tin trong giao kết hợp đồng. Căn cứ pháp lý, giao kết, thực hiện, lưu ý thực tiễn.

📄

Bình luận Điều 9 Bộ luật Dân sự 2015: Thực hiện quyền dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 9 Bộ luật Dân sự 2015 về thực hiện quyền dân sự.

📄

Phiên tòa sơ thẩm vụ án dân sự theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

Thủ tục khai mạc phiên tòa, tranh tụng tại phiên tòa, nghị án và tuyên án sơ thẩm vụ án dân sự.

📄

Bình luận Điều 6 Luật Hôn nhân và gia đình 2014: Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan

Phân tích Điều 6 Luật Hôn nhân và gia đình 2014 (52/2014/QH13) về áp dụng quy định của bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan và thực tiễn áp dụng.

📄

Bình luận Điều 388 Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng: Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực

Phân tích nội dung Điều 388 Bộ luật Dân sự 2015 (phần hợp đồng): Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực. Căn cứ pháp lý, giao kết, thực hiện, lưu ý ...

📄

Bình luận Điều 389 Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng: Thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng

Phân tích nội dung Điều 389 Bộ luật Dân sự 2015 (phần hợp đồng): Thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng. Căn cứ pháp lý, giao kết, thực hiện, lưu ý thực...

📄

Bình luận Điều 390 Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng: Hủy bỏ đề nghị giao kết hợp đồng

Phân tích nội dung Điều 390 Bộ luật Dân sự 2015 (phần hợp đồng): Hủy bỏ đề nghị giao kết hợp đồng. Căn cứ pháp lý, giao kết, thực hiện, lưu ý thực tiễn.

📄

Bình luận Điều 10 Bộ luật Dân sự 2015: Giới hạn việc thực hiện quyền dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 10 Bộ luật Dân sự 2015 về giới hạn việc thực hiện quyền dân sự.

📄

Bình luận Điều 11 Bộ luật Dân sự 2015: Các phương thức bảo vệ quyền dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 11 Bộ luật Dân sự 2015 về các phương thức bảo vệ quyền dân sự.

📄

Bình luận Điều 12 Bộ luật Dân sự 2015: Tự bảo vệ quyền dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 12 Bộ luật Dân sự 2015 về tự bảo vệ quyền dân sự.

📄

Kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015

Chủ thể, thời hạn kháng cáo, thủ tục kháng cáo và hậu quả pháp lý của việc kháng cáo bản án, quyết định dân sự.

📄

Kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định dân sự

Căn cứ, thẩm quyền, thời hạn kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm và thủ tục xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm.

📄

Bình luận Điều 391 Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng: Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng

Phân tích nội dung Điều 391 Bộ luật Dân sự 2015 (phần hợp đồng): Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng. Căn cứ pháp lý, giao kết, thực hiện, lưu ý thực tiễn.

📄

Bình luận Điều 13 Bộ luật Dân sự 2015: Bồi thường thiệt hại

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 13 Bộ luật Dân sự 2015 về bồi thường thiệt hại.

📄

Bình luận Điều 392 Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng: Sửa đổi đề nghị do bên được đề nghị đề xuất

Phân tích nội dung Điều 392 Bộ luật Dân sự 2015 (phần hợp đồng): Sửa đổi đề nghị do bên được đề nghị đề xuất. Căn cứ pháp lý, giao kết, thực hiện, lưu ý thực...

📄

Bình luận Điều 96 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015: Giao nộp tài liệu, chứng cứ

Phan tich Dieu 96 BLTTDS 2015 ve giao nộp tài liệu, chứng cứ trong to tung dan su.

📄

Bình luận Điều 14 Bộ luật Dân sự 2015: Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 14 Bộ luật Dân sự 2015 về bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền.

📄

Bình luận Điều 393 Bộ luật Dân sự 2015 về hợp đồng: Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng

Phân tích nội dung Điều 393 Bộ luật Dân sự 2015 (phần hợp đồng): Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng. Căn cứ pháp lý, giao kết, thực hiện, lưu ý thực tiễn.

📄

Bình luận Điều 97 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015: Xác minh, thu thập chứng cứ

Phan tich Dieu 97 BLTTDS 2015 ve xác minh, thu thập chứng cứ trong to tung dan su.

📄

Bình luận Điều 15 Bộ luật Dân sự 2015: Hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 15 Bộ luật Dân sự 2015 về hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có th...

📄

Bình luận Điều 16 Bộ luật Dân sự 2015: Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 16 Bộ luật Dân sự 2015 về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân.

📄

Bình luận Điều 17 Bộ luật Dân sự 2015: Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 17 Bộ luật Dân sự 2015 về nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân.

📄

Bình luận Điều 18 Bộ luật Dân sự 2015: Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 18 Bộ luật Dân sự 2015 về không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân.

📄

Bình luận Điều 19 Bộ luật Dân sự 2015: Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 19 Bộ luật Dân sự 2015 về năng lực hành vi dân sự của cá nhân.

📄

Bình luận Điều 20 Bộ luật Dân sự 2015: Người thành niên

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 20 Bộ luật Dân sự 2015 về người thành niên.

📄

Bình luận Điều 21 Bộ luật Dân sự 2015: Người chưa thành niên

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 21 Bộ luật Dân sự 2015 về người chưa thành niên.

📄

Bình luận Điều 54 Luật Đất đai 2024: Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Phân tích Điều 54 Luật Đất đai 2024 (31/2024/QH15) về bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và thực tiễn áp dụng.

📄

Bình luận Điều 22 Bộ luật Dân sự 2015: Mất năng lực hành vi dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 22 Bộ luật Dân sự 2015 về mất năng lực hành vi dân sự.

📄

Bình luận Điều 23 Bộ luật Dân sự 2015: Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 23 Bộ luật Dân sự 2015 về người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

📄

Bình luận Điều 23 Luật Hôn nhân và gia đình 2014: Quyền, nghĩa vụ về học tập, làm việc, tham gia hoạt động chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

Phân tích Điều 23 Luật Hôn nhân và gia đình 2014 (52/2014/QH13) về quyền, nghĩa vụ về học tập, làm việc, tham gia hoạt động chính trị, kinh tế, văn hóa, xã h...

📄

Bình luận Điều 24 Bộ luật Dân sự 2015: Hạn chế năng lực hành vi dân sự

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 24 Bộ luật Dân sự 2015 về hạn chế năng lực hành vi dân sự.

📄

Bình luận Điều 25 Bộ luật Dân sự 2015: Quyền nhân thân

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 25 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền nhân thân.

📄

Bình luận Điều 26 Bộ luật Dân sự 2015: Quyền có họ, tên

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 26 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền có họ, tên.

📄

Bình luận Điều 27 Bộ luật Dân sự 2015: Quyền thay đổi họ

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 27 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền thay đổi họ.

📄

Bình luận Điều 28 Bộ luật Dân sự 2015: Quyền thay đổi tên

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 28 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền thay đổi tên.

📄

Bình luận Điều 29 Bộ luật Dân sự 2015: Quyền xác định, xác định lại dân tộc

Phân tích nội dung, ý nghĩa và hướng áp dụng thực tiễn Điều 29 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền xác định, xác định lại dân tộc.

📄

Điều 105 BLDS 2015: Tài sản

Phân tích Điều 105 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm tài sản, các loại tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản.

📄

Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015: Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự

Phân tích quy định về điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự theo Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015: năng lực hành vi, tự nguyện, nội dung không trái luật, hì...

📄

Điều 122 Bộ luật Dân sự 2015: Giao dịch dân sự vô hiệu

Phân tích các trường hợp giao dịch dân sự vô hiệu theo Điều 122 Bộ luật Dân sự 2015, phân biệt vô hiệu tuyệt đối và tương đối, cùng các văn bản hướng dẫn áp ...

📄

Điều 125 Bộ luật Dân sự 2015: Giao dịch vô hiệu do người không có năng lực hành vi xác lập

Phân tích Điều 125 BLDS 2015: giao dịch vô hiệu do người không có năng lực hành vi dân sự xác lập. Ý nghĩa bảo vệ người yếu thế, thực tiễn và kiến nghị.

📄

Điều 127 Bộ luật Dân sự 2015: Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép

Điều 127 BLDS 2015 quy định giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép. Tìm hiểu điều kiện, hậu quả pháp lý và thời hiệu yêu cầu tuyên bố vô hiệu.

📄

Điều 129 Bộ luật Dân sự 2015: Giao dịch vô hiệu do không tuân thủ hình thức

Giao dịch vô hiệu do không tuân thủ hình thức theo Điều 129 BLDS 2015: trường hợp bị vô hiệu, khi nào tòa công nhận hiệu lực và hậu quả pháp lý.

📄

Điều 207 BLDS 2015: Sở hữu chung và các loại sở hữu chung

Phân tích quy định về sở hữu chung và các loại hình sở hữu chung theo Điều 207 Bộ luật Dân sự 2015.

📄

Điều 25 BLDS 2015: Quyền nhân thân

Phân tích Điều 25 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền nhân thân của cá nhân, các quyền nhân thân cơ bản và nguyên tắc bảo vệ quyền nhân thân.

📄

Điều 274 BLDS 2015: Nghĩa vụ dân sự

Phân tích khái niệm nghĩa vụ dân sự theo Điều 274 Bộ luật Dân sự 2015, các loại nghĩa vụ và nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ.

📄

Điều 292 BLDS 2015: Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

Phân tích các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo Điều 292 Bộ luật Dân sự 2015: cầm cố, thế chấp, đặt cọc, ký cược, bảo lãnh, tín chấp.

📄

Điều 318 BLDS 2015: Tài sản thế chấp

Phân tích quy định về tài sản thế chấp theo Điều 318 Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện thế chấp, thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền.

📄

Điều 32 BLDS 2015: Quyền của cá nhân đối với hình ảnh

Phân tích Điều 32 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền của cá nhân đối với hình ảnh, điều kiện sử dụng hình ảnh và hậu quả pháp lý khi sử dụng hình ảnh trái phép.

📄

Điều 328 BLDS 2015: Đặt cọc

Phân tích Điều 328 Bộ luật Dân sự 2015 về biện pháp bảo đảm đặt cọc, quyền và nghĩa vụ của các bên khi đặt cọc và xử lý tài sản đặt cọc khi vi phạm hợp đồng.

📄

Điều 35 BLTTDS 2015: Thẩm quyền của Tòa án nhân dân khu vực

Phân tích các vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khu vực theo Điều 35 Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015.

📄

Điều 357 BLDS 2015: Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền

Phân tích trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền theo Điều 357 Bộ luật Dân sự 2015, cách tính lãi chậm trả và các quy định liên quan.

📄

Điều 38 BLDS 2015: Quyền về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân

Phân tích Điều 38 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình và các hành vi bị nghiêm cấm.

📄

Điều 39 BLTTDS 2015: Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ

Phân tích nguyên tắc xác định thẩm quyền Tòa án theo lãnh thổ theo Điều 39 Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015, đặc biệt với tranh chấp bất động sản.

📄

Điều 46 BLDS 2015: Giám hộ

Phân tích Điều 46 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm giám hộ, mục đích của giám hộ và các loại giám hộ trong pháp luật dân sự.

📄

Điều 6 BLTTDS 2015: Cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự

Phân tích nguyên tắc cung cấp chứng cứ và chứng minh theo Điều 6 Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015, nghĩa vụ thu thập chứng cứ của đương sự.

📄

Điều 74 BLDS 2015: Pháp nhân

Phân tích Điều 74 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm pháp nhân, các điều kiện để một tổ chức được công nhận là pháp nhân và năng lực pháp luật của pháp nhân.

📄

Điều 91 BLTTDS 2015: Nghĩa vụ chứng minh

Phân tích nghĩa vụ chứng minh của đương sự theo Điều 91 Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015, hậu quả của việc không chứng minh được.

📄

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

Điều kiện phát sinh trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng, nguyên tắc bồi thường và các khoản thiệt hại được bồi thường.

📄

Bồi thường thiệt hại do sức khỏe, tính mạng bị xâm phạm

Các khoản thiệt hại được bồi thường khi sức khỏe, tính mạng bị xâm phạm, mức bồi thường tổn thất tinh thần và thủ tục yêu cầu.

📄

Dân sự

Bài viết pháp lý chuyên mục Đất đai & nhà ở: 19 bài do Công ty Luật Minh Bạch biên soạn.

📄

Di chúc hợp pháp: điều kiện và hình thức

Điều kiện để di chúc hợp pháp, các hình thức di chúc (văn bản, miệng), người lập di chúc và hiệu lực của di chúc.

📄

Đòi lại tài sản bị chiếm hữu, sử dụng không có căn cứ pháp luật

Quyền đòi lại tài sản khi bị người khác chiếm hữu, sử dụng không có căn cứ pháp luật, nghĩa vụ hoàn trả và hậu quả pháp lý.

📄

Hụi, họ, biêu, phường: quy định pháp luật về chơi hụi

Quy định về hụi, họ, biêu, phường theo Bộ luật Dân sự 2015: quyền, nghĩa vụ của chủ hụi và thành viên, xử lý khi vỡ hụi, chiếm dụng tiền hụi.

📄

Hợp đồng đặt cọc: quyền, nghĩa vụ và xử lý khi vi phạm

Mất cọc khi nào, trả cọc gấp đôi khi nào: quy định Điều 328 Bộ luật Dân sự và lưu ý khi đặt cọc mua bán nhà đất.

📄

Hợp đồng mua bán tài sản: quyền và nghĩa vụ của các bên

Nội dung hợp đồng mua bán tài sản, quyền, nghĩa vụ của bên bán và bên mua, xử lý khi tài sản có khuyết tật.

📄

Hợp đồng tặng cho tài sản: điều kiện và hiệu lực

Hợp đồng tặng cho tài sản có hiệu lực khi nào, có bắt buộc công chứng, tặng cho đất cho con có phải đóng thuế, khi nào được đòi lại tài sản đã tặng.

📄

Hợp đồng thuê nhà ở: quyền và nghĩa vụ của bên thuê, bên cho thuê

Hợp đồng thuê nhà ở: điều kiện có hiệu lực, nội dung cần ghi rõ (giá thuê, thời hạn, đặt cọc), quyền nghĩa vụ hai bên và xử lý vi phạm.

📄

Hợp đồng vay tài sản: lãi suất và tranh chấp

Quy định về hợp đồng vay tài sản, lãi suất cho vay theo Bộ luật Dân sự 2015 và xử lý tranh chấp vay nợ.

📄

Thủ tục khởi kiện vụ án dân sự tại Tòa án

Điều kiện khởi kiện, chuẩn bị hồ sơ, nộp đơn khởi kiện, thụ lý và các giai đoạn giải quyết vụ án dân sự.

📄

Nghĩa vụ trả nợ khi người vay chết: ai phải thanh toán

Người vay chết thì ai trả nợ? Người thừa kế chịu trách nhiệm trong phạm vi di sản, có quyền từ chối nhận di sản theo Bộ luật Dân sự 2015.

📄

Phân chia di sản thừa kế: thứ tự và cách thức phân chia

Nguyên tắc phân chia di sản theo di chúc và theo pháp luật, vai trò người quản lý di sản và xử lý tranh chấp thừa kế.

📄

Thời hiệu khởi kiện tranh chấp hợp đồng dân sự

Thời hiệu khởi kiện là gì, thời hiệu 3 năm đối với tranh chấp hợp đồng, cách tính và trường hợp tạm dừng, không áp dụng.

📄

Thừa kế theo di chúc: người thừa kế và hiệu lực của di chúc

Thừa kế theo di chúc: quyền định đoạt tài sản, người được chỉ định thừa kế, thời điểm di chúc có hiệu lực và trường hợp di chúc vô hiệu.

📄

Từ chối nhận di sản thừa kế: điều kiện và thủ tục

Điều kiện, thời hạn và hình thức từ chối nhận di sản thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015 (Điều 620), thủ tục và hậu quả pháp lý khi từ chối di sản.

📄

Tuyên bố một người mất tích: điều kiện, thủ tục và hệ quả pháp lý

Điều kiện tuyên bố mất tích là biệt tích 2 năm liền không có tin tức xác thực; hồ sơ, thủ tục yêu cầu Tòa án và hệ quả pháp lý theo BLDS 2015.

📞 💬 WhatsApp