Thừa kế & di chúc | Kiến thức pháp lý | Công ty Luật Minh Bạch

Thừa kế & di chúc

Bài viết pháp lý chuyên mục Thừa kế & di chúc do Công ty Luật Minh Bạch biên soạn.

📜 Thừa kế & di chúc
📜

Điều 613 BLDS 2015: Người thừa kế

Phân tích Điều 613 Bộ luật Dân sự 2015 về người thừa kế, điều kiện để trở thành người thừa kế và thời điểm xác định tư cách người thừa kế.

📜

Điều 623 BLDS 2015: Thời hiệu thừa kế

Phân tích Điều 623 Bộ luật Dân sự 2015 về thời hiệu khởi kiện tranh chấp thừa kế và thời hiệu yêu cầu xác nhận quyền thừa kế.

📜

Điều 658 BLDS 2015: Thứ tự ưu tiên thanh toán di sản

Phân tích Điều 658 Bộ luật Dân sự 2015 về thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản từ di sản thừa kế trước khi chia cho người thừa kế.

📜

Di chúc miệng: điều kiện hợp pháp và thủ tục chứng thực

Di chúc miệng theo Điều 629-630 Bộ luật Dân sự 2015: khi nào được lập, điều kiện để có hiệu lực và thủ tục ghi chép, chứng thực.

📜

Thừa kế thế vị: khi nào cháu được hưởng di sản thay cha mẹ

Thừa kế thế vị theo Điều 652 Bộ luật Dân sự 2015: cháu được hưởng di sản thay cha mẹ khi cha mẹ mất trước hoặc cùng thời điểm với người để lại di sản.

📜

Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ di chúc

Quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ di chúc của người lập di chúc theo Điều 640 Bộ luật Dân sự 2015 và hiệu lực giữa các bản di chúc.

📜

Người quản lý di sản: quyền, nghĩa vụ và thù lao

Người quản lý di sản theo Điều 616-618 Bộ luật Dân sự 2015: cách thức xác lập, quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền hưởng thù lao.

📜

Con riêng và bố dượng, mẹ kế trong quan hệ thừa kế

Quyền thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế theo Điều 653-654 Bộ luật Dân sự 2015: điều kiện, mức độ và thực tiễn tranh chấp.

📜

Di sản dùng vào việc thờ cúng

Điều 645 Bộ luật Dân sự 2015: di sản dùng vào việc thờ cúng là gì, ai quản lý, có được chia không và xử lý khi có tranh chấp.

📜

Hạn chế phân chia di sản: quyền của người để lại di sản

Điều 661-662 Bộ luật Dân sự 2015: người lập di chúc có quyền hạn chế phân chia di sản, thời hạn tối đa 30 năm và trường hợp di sản bị buộc phải chia.

📜

Người thừa kế không phụ thuộc di chúc: 2/3 suất thừa kế

Điều 644 Bộ luật Dân sự 2015: con chưa thành niên, cha mẹ, vợ/chồng, con thành niên không có khả năng lao động vẫn được hưởng 2/3 suất thừa kế theo pháp luật.

📜

Di sản là tài khoản ngân hàng, sổ tiết kiệm, chứng khoán

Tài sản gửi ngân hàng, chứng khoán của người đã mất: ai được quyền yêu cầu chi trả, thủ tục khai nhận thừa kế tại ngân hàng.

📜

Khai nhận di sản thừa kế: hồ sơ, thủ tục công chứng

Thủ tục công chứng văn bản khai nhận di sản thừa kế theo Luật Công chứng 2024: hồ sơ, trình tự, thời hạn và các lưu ý pháp lý.

📜

Thuế và lệ phí khi nhận thừa kế: ai được miễn thuế

Thu nhập từ nhận thừa kế, khi nào được miễn thuế TNCN theo Luật Thuế TNCN 2007 (sửa đổi) và lệ phí trước bạ nhà đất nhận thừa kế.

📜

Sang tên nhà đất cho người thừa kế: hồ sơ và trình tự

Thủ tục sang tên nhà đất sau khi nhận thừa kế: khai nhận di sản, đăng ký biến động đất đai theo Luật Đất đai 2024, Nghị định 101/2024/NĐ-CP.

📜

Thừa kế của người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Người Việt Nam định cư nước ngoài nhận thừa kế nhà đất tại Việt Nam: điều kiện, thủ tục theo Bộ luật Dân sự 2015 và Luật Đất đai 2024.

📜

Khi nào thừa kế theo pháp luật: các trường hợp áp dụng

Điều 650 Bộ luật Dân sự 2015: những trường hợp di sản được chia theo pháp luật khi không có di chúc, di chúc vô hiệu hoặc người thừa kế từ chối.

📜

Người không được quyền hưởng di sản: các trường hợp theo pháp luật

Các trường hợp người không được quyền hưởng di sản theo Điều 621 Bộ luật Dân sự 2015.

📜

Thời hiệu khởi kiện chia di sản thừa kế

Thời hiệu yêu cầu chia di sản, xác nhận quyền thừa kế theo Điều 623 Bộ luật Dân sự 2015.

📜

Di chúc có công chứng hoặc chứng thực: hình thức và thủ tục lập di chúc

Hình thức di chúc hợp pháp, thủ tục công chứng chứng thực và người không được công chứng di chúc theo Điều 627, 635-637 Bộ luật Dân sự 2015.

📜

Thừa kế theo pháp luật: trường hợp, người thừa kế và thứ tự hàng thừa kế

Các trường hợp thừa kế theo pháp luật, người thừa kế hợp pháp, thứ tự và tiêu chuẩn phân chia di sản theo Điều 649-653, 660-661 Bộ luật Dân sự 2015.

📜

Di sản không có người nhận thừa kế: xử lý và thời điểm xác định

Trường hợp tài sản không có người nhận thừa kế, thời điểm xác định và thủ tục bàn giao, xử lý tài sản thừa kế theo Điều 622 Bộ luật Dân sự 2015.

📜

Người thừa kế thuộc hàng đầu, hàng thứ nhất: quan hệ huyết thống

Hàng thừa kế thuộc hàng đầu, hàng thứ nhất gồm vợ, chồng, con, cha, mẹ; con bao gồm con sinh trong hôn nhân, con ngoài hôn nhân và con nuôi.

📜

Từ chối nhận di sản thừa kế và phân bổ di sản còn lại

Thừa kế từ chối, việc xác định người nhận di sản còn lại và xử lý di sản thừa kế của người thừa kế không nhận.

📜

Thủ tục đăng ký cơ quan đăng ký việc từ chối nhận di sản

Thủ tục đăng ký cơ quan đăng ký việc từ chối nhận di sản và trách nhiệm của cơ quan đăng ký từ chối nhận di sản.

📜

Di sản tay người quyền nhận lại từ người không có quyền nhận

Điều kiện xác định người thừa kế tay người quyền nhận lại di sản từ người không có quyền nhận; trường hợp không có người thừa kế tay người thì di sản thuộc N...

📜

Thời điểm và địa điểm mở thừa kế: ý nghĩa pháp lý

Xác định thời điểm, địa điểm mở thừa kế và hệ quả đối với người thừa kế.

📜

Di sản và người thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015

Khái niệm di sản, tài sản thuộc di sản và xác định người thừa kế.

📜

Người quản lý di sản: chỉ định, nghĩa vụ và quyền hạn

Chỉ định người quản lý di sản, nghĩa vụ và quyền của người quản lý di sản.

📜

Quyền bình đẳng về thừa kế của cá nhân

Phân tích quyền bình đẳng về thừa kế của cá nhân theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Quyền thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015

Phân tích quyền thừa kế theo bộ luật dân sự 2015 theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Thời hiệu thừa kế: quy định và cách xác định

Thời hiệu khởi kiện về thừa kế, thời hiệu yêu cầu chia di sản và xác lập quyền thừa kế.

📜

Từ chối nhận di sản và người không được hưởng di sản

Điều kiện từ chối nhận di sản, thời hạn từ chối và các trường hợp không được hưởng di sản.

📜

Thời điểm, địa điểm mở thừa kế

Phân tích thời điểm, địa điểm mở thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế

Phân tích thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Thừa kế của những người có quyền thừa kế chết cùng thời điểm

Phân tích thừa kế của những người có quyền thừa kế chết cùng thời điểm theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

Phân tích thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Từ chối nhận di sản: điều kiện và thủ tục

Phân tích từ chối nhận di sản: điều kiện và thủ tục theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Tài sản không có người nhận thừa kế

Phân tích tài sản không có người nhận thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Người lập di chúc: điều kiện và năng lực

Phân tích người lập di chúc: điều kiện và năng lực theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Quyền của người lập di chúc

Phân tích quyền của người lập di chúc theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Di chúc bằng văn bản: các hình thức

Phân tích di chúc bằng văn bản: các hình thức theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Di chúc miệng: điều kiện và hiệu lực

Phân tích di chúc miệng: điều kiện và hiệu lực theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Người làm chứng cho việc lập di chúc

Phân tích người làm chứng cho việc lập di chúc theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Nội dung của di chúc

Phân tích nội dung của di chúc theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Di chúc có công chứng hoặc chứng thực

Phân tích di chúc có công chứng hoặc chứng thực theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Thủ tục lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng

Phân tích thủ tục lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Hiệu lực của di chúc

Phân tích hiệu lực của di chúc theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc

Phân tích người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Di tặng theo quy định Bộ luật Dân sự 2015

Phân tích di tặng theo quy định bộ luật dân sự 2015 theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Công bố di chúc

Phân tích công bố di chúc theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Giải thích nội dung di chúc

Phân tích giải thích nội dung di chúc theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Những trường hợp thừa kế theo pháp luật

Phân tích những trường hợp thừa kế theo pháp luật theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Người thừa kế theo pháp luật: hàng thừa kế

Phân tích người thừa kế theo pháp luật: hàng thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi

Phân tích quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Thừa kế thế vị

Phân tích thừa kế thế vị theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế

Phân tích quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Họp mặt những người thừa kế

Phân tích họp mặt những người thừa kế theo Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13).

📜

Điều 611 BLDS 2015: Thời điểm, địa điểm mở thừa kế

Phân tích thời điểm, địa điểm mở thừa kế theo Điều 611 Bộ luật Dân sự 2015 và ý nghĩa thực tiễn khi xác định di sản, người thừa kế, thẩm quyền giải quyết tra...

📜

Điều 612 BLDS 2015: Di sản thừa kế

Phân tích Điều 612 Bộ luật Dân sự 2015 về di sản thừa kế, bao gồm tài sản riêng, phần tài sản trong khối tài sản chung và quyền tài sản hợp pháp.

📜

Điều 621 BLDS 2015: Người không được quyền hưởng di sản

Phân tích Điều 621 Bộ luật Dân sự 2015 về các trường hợp người thừa kế không được quyền hưởng di sản và nguyên tắc loại trừ quyền thừa kế.

📜

Điều 624 BLDS 2015: Di chúc

Phân tích Điều 624 Bộ luật Dân sự 2015 về khái niệm di chúc, ý chí đơn phương của cá nhân nhằm chuyển tài sản cho người khác sau khi chết.

📜

Điều 630 BLDS 2015: Di chúc hợp pháp

Phân tích Điều 630 Bộ luật Dân sự 2015 về điều kiện để di chúc có hiệu lực pháp luật, bao gồm năng lực chủ thể, nội dung và hình thức di chúc.

📜

Điều 644 BLDS 2015: Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

Phân tích Điều 644 Bộ luật Dân sự 2015 về quyền hưởng di sản của những người thừa kế bắt buộc dù người lập di chúc không cho hưởng hoặc cho hưởng ít hơn.

📜

Điều 652 BLDS 2015: Thừa kế thế vị

Phân tích Điều 652 Bộ luật Dân sự 2015 về thừa kế thế vị, trường hợp con thay cha mẹ hưởng di sản thừa kế của ông bà khi cha mẹ chết trước hoặc cùng thời điểm.

📜

Thừa kế & di chúc

Bài viết pháp lý chuyên mục Đất đai & nhà ở: 19 bài do Công ty Luật Minh Bạch biên soạn.

📜

Thừa kế theo pháp luật: hàng thừa kế và thứ tự hưởng di sản

Thừa kế theo pháp luật khi không có di chúc: hàng thừa kế thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thừa kế thế vị và thời hiệu chia di sản.

📞 💬 WhatsApp